Xây nhà trọ cho thuê Bình Dương đang là một lĩnh vực đầu tư kiếm lời đang rất được quan tâm hiện nay. Nhưng trước hết ta phải thật kỹ về lĩnh vực này để đầu tư chính xác.
Bình Dương là nơi quy tụ khá nhiều khung công nghiệp, nhà máy cũng như xí nghiệp. Nên nó thu hút khá nhiều nhân lực từ các nơi đến để làm công nhân. Và đây là một thị trường tốt để ta kinh doanh nhà trọ cho thuê.
Vì chúng có giá thành hợp lý, đáp ứng đủ nhu cầu tối thiểu về chỗ ở của người dân. Nếu đây là lần đầu kinh doanh trong lĩnh vực này. Bạn sẽ gặp một số khó khăn nhất định. Vậy hãy theo dõi bài viết để nắm các vấn đề về xây nhà trọ cho thuê Bình Dương.
NỘI DUNG BÀI VIẾT
1.Các mẫu nhà trọ phòng trọ cho thuê ưa chuộng hiện nay
Trong một thị trường có nhiều nhà kinh doanh phòng trọ khác nhau. Thì việc tạo ra điểm nổi bật cho riêng mình là điều bắt buộc. Nhờ đó bạn có thể thu hút khách hàng đến với mình.
Mẫu thiết kế phòng trọ không chỉ đẹp mắt, gọn gàng. Mà còn phải đáp ứng được các nhu cầu tiện ích tối thiểu cho khách trọ.
Tham khảo một số mẫu dưới đây để lựa chọn nhé!
Mẫu phòng 15m2 có gác lửng để đồ, nhà vệ sinh riêng và bục bếp.
Mẫu phòng dưới 15m2, dùng nhà vệ sinh chung, thiết kế đơn giản, có bếp và cửa sổ.
Mẫu phòng 20m2 có cửa sổ, ban công, gác lửng, bếp và bồn rửa bát.
Mẫu phòng 25m2 rộng rãi thoáng mát, có cửa sổ, không gác lửng, được trang bị nhà vệ sinh và bếp.
Mẫu phòng trọ 18m2 đơn giản có cửa sổ, gác lửng, bếp và nhà vệ sinh riêng.
>>Xem thêm: Diện tích 100m2 xây được mấy phòng trọ để tăng hiệu quả
2.Có nên xây nhà trọ cho thuê và kinh nghiệm xây nhà trọ cho thuê?
Như đã nói tại Bình Dương có rất nhiều công ty, xí nghiệp. Nó quy tụ rất nhiều người tứ xứ đến đây, do đó nhu cầu về nhà ở, chỗ lưu trú rất cao. Nên việc xây nhà trọ cho thuê Bình Dương là hoàn toàn hợp lý. Ngoài ra, đây còn là hình thức thu lời về lâu dài, bền bỉ và ổn định. Có một dãy phòng trọ cùng khách trọ lâu dài bạn sẽ có nguồn thu nhập mỗi tháng. Mà không tốn quá nhiều công sức. Vậy trả lời cho câu hỏi có nên xây nhà trọ cho thuê hay không thì câu trả lời là có.
Trước khi bắt đầu vào việc thì ta cần trang bị một số kinh nghiệm quý báu cho bản thân để tránh những sai lầm không đáng có. Tham khảo những kinh nghiệm từ những người đi trước dưới đây để đúc kết cho mình nhé!
- Chọn một khu đất đắc địa, gần các điểm trung tâm. Nếu những nơi này quá mắc thì ta có thể đổi sang nơi có nhiều tiện ích cho cuộc sống hơn. Như gần chợ, bệnh viện, siêu thị hoặc đơn giản là gần nhà xe hay trạm xe buýt.
- Xác định đối tượng khách hàng hướng đến là học sinh, sinh viên, người lao động có thu nhập trung bình hay là các gia đình nhỏ có nguồn thu khá hơn.
- Chọn mẫu thiết kế phù hợp với đối tượng khách hàng để đưa ra giá trọ hợp lý nhất.
- Lưu ý đến bản thiết kế của nhà trọ sao cho đạt được những yêu cầu tối thiểu cũng khách, đảm bảo được chất lượng của công trình.
- Chọn nhà thầu có uy tín, kinh nghiệm trong mảng xây dựng nhà trọ.
- Chia nhỏ các công đoạn xây dựng để dễ dàng quan sát, theo dõi.
- Đảm bảo các yếu tố như hợp phòng thủy và an ninh tốt cho công trình.
3.Thủ tục xây nhà trọ cho thuê ở Bình Dương cho đúng
Thủ tục xây nhà trọ cho thuê Bình Dương hay còn gọi là xin giấy phép. Để được tiến hành xây dựng nhà trọ tại tỉnh Bình Dương. Đây là bước bắt buộc chủ đầu tư phải tiến hành xin với bên cơ quan chức năng để quá trình xây dựng diễn ra trơn tru.
- Thứ nhất, chủ đầu tư phải chuẩn bị bộ hồ sơ để xin phép được xây dựng. Nó bao gồm đầu tiên là đơn xin cấp phép xây dựng được chính chủ công trình viết. Nếu không phải cá nhân mà là doanh nghiệp đứng tên thì cần có giấy phép hoạt động, đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp. Đồng thời, ta phải chuẩn bị thêm các loại giấy tờ liên quan. Đến sơ đồ đất đai, chứng nhận sở hữu, bản vẽ công trình,…
- Sau đó, ta sẽ nộp bộ hồ sơ đầy đủ cho bên cơ quan chịu trách nhiệm quyết định. Tùy theo quy mô và tính chất của công trình thì nó sẽ có một cơ quan chuyên trách khác nhau. Ví dụ: công trình dân dụng thì gửi đến ủy ban nhân dân quận huyện, công trình cấp 1. Hoặc mang tính tôn giáo thì ở xây dựng sẽ chịu trách nhiệm. Hay khu dân cư nông thôn thì ủy ban nhân dân xã sẽ cấp phép.
- Cuối cùng là chờ đợi thông báo được cấp phép từ các cơ quan trên. Thời gian có thể dao động từ 10 đến 15 ngày tùy theo tình hình hồ sơ. Tuy nhiên ta có thể nhờ bên dịch vụ để được giải quyết vấn đề này nhanh chóng gọn nhẹ. Hay nếu dùng gói thầu trọn gói thì công ty xây dựng cũng sẽ hỗ trợ khách hàng phần này.
4.Chi phí xây nhà trọ cho thuê Bình Dương hết bao nhiêu tiền?
Về mặt chi phí thì ta có rất nhiều yếu tố khách quan cũng như chủ quan tác động đến nó. Và để xây dựng một nhà trọ hoàn chính thì phải tốn khá nhiều khoản phí khác nhau. Nếu tách biệt chúng ra ta. Có thể kể đến là phí vật liệu, phí nhân công, phí thiết kế, phí làm hồ sơ,…
a. Các mẫu phòng trọ có gác lửng
Mẫu căn phòng trọ gác lửng được hoàn thiện rất phù hợp hiện nay
Sử dụng những vật liệu tông màu sáng cho không gian thêm thoáng đãng
Cận cảnh trên gác phòng trọ đơn giản những đầy đủ công năng
Cầu thang thông minh tích hợp tủ chứa đồ màu xanh nhạt tiết kiệm diện tích.
Góc phòng có cầu thang gỗ, cửa kính lớn dẫn ra ban công đón ánh sáng.
Nhìn từ gác lửng xuống phòng khách có thảm tròn và ghế lười thư giãn.
Căn phòng nhỏ có cửa kính lớn, rèm màu kem và phòng tắm lát đá trắng.
Cận cảnh phòng tắm hiện đại với tường lát đá vân mây và bồn rửa trắng.
Không gian sống có gác lửng, cầu thang gỗ và khu vực bếp nhỏ gọn bên dưới.
Khu vực bếp tiện nghi với tủ gỗ, mặt đá đen và đầy đủ đồ dùng điện.
Góc nhìn từ trên cao xuống phòng khách có ghế thư giãn và thảm tròn xinh.
Toàn cảnh căn phòng thông minh với gác lửng và hệ thống tủ lưu trữ lớn.
>> Xem ngay: Giá xây nhà trọ Bình Dương hiệu quả tiết kiệm ngân sách
b. Các mẫu phòng trọ không có gác
Căn phòng hiện đại có bếp nhỏ, giường xám và tủ quần áo gỗ lớn.
Phòng ngủ thoáng đãng với cửa kính ban công, rèm cửa xám và đèn trang trí.
Góc nhìn từ giường ra ban công sáng sủa với lan can sắt uốn nghệ thuật.
Cận cảnh cửa kính ra ban công, bên cạnh là khu vực bếp màu trung tính.
Toàn cảnh căn phòng tích hợp bếp tiện nghi, giường ngủ và ban công rộng rãi.
Không gian phòng ngủ tối giản có tủ kịch trần và cửa hướng ra ngoài trời.
Diện mạo phòng ngủ từ phía trước với giường xám, tủ lớn và hệ đèn led.
c.Chi phí dự tính thông thường
Một cách đơn giản khác để ta gom gọn các loại phí tổn là dùng dịch vụ trọn gói. Và để bạn đọc có thể tham khảo sơ bộ về chi phí xây nhà trọ cho thuê Bình Dương bài viết sẽ kê khai cách tính dưới đây:
Phí xây dãy trọ 10 phòng, mô hình nhà cấp 4, không gác lửng, mỗi phòng rộng 15m2 hợp cho 1 đến 2 người sinh sống.
- Đơn giá xây dựng phòng trọ đơn giản hiện nay rơi vào khoản 4.700.000 vnđ/m2. Vậy để xây 10 phòng ta sẽ có diện tích xây dựng là khoảng 200m2 nhân cho đơn giá và ra tổng phí là khoảng 950 triệu đồng.
| GÓI VẬT LIỆU HOÀN THIỆN NHÀ TRỌ (CẤP 4) | ||
| Chi phí trọn gói (4,700,000vnđ/m2) | ||
| VẬT LIỆU PHẦN THÔ | XÂY DỰNG TIẾN THÀNH | |
| STT | Tên vật liệu | Chi tiết |
| 1 | Sắt thép | Hòa Phát hoặc tương đương |
| 2 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Power Hà Tiên |
| 3 | Xi măng xây tô | Xi măng xây tô Hà Tiên |
| 4 | Bê tông tươi Mac250 | Bê tông tươi MeKong |
| 5 | Cát bê tông | Cát vàng hạt lớn |
| 6 | Cát xây tường | Cát vàng hạt lớn |
| 7 | Cát tô tường | Cát vàng hạt trung |
| 8 | Đá 1x2, đá 4x6 | Đá 1x2, 4x6 Bình Dương, Đồng Nai |
| 9 | Gạch đinh 4cmx8cmx18cm | Gạch tuynel Bình Dương, Đồng Nai |
| 10 | Gạch ống 8cmx8cmx18cm | Gạch tuynel Bình Dương, Đồng Nai |
| 11 | Tôn lợp mái | Sử dụng tôn PU chống nóng |
| 12 | Xà gồ gác (nếu có) và lợp mái | Sử dụng thép hộp 40x80 hoặc 50x100 |
| 13 | Sàn gác (nếu có) | Sử dụng tấm ván gỗ ép 18 ly gỗ thông hay cao su |
| 14 | Dây cáp điện chiếu sáng | CADIVI theo (TCVN) làm theo thiết kế |
| 15 | Dây mạng internet | Vcom CAT6 theo (TCVN) làm theo thiết kế |
| 16 | Đế âm tường, ống luồn dây | Sino, MPE theo (TCVN) làm theo thiết kế |
| 17 | Đường ống cấp, thoát nước | PVC Bình Minh theo (TCVN) làm theo thiết kế |
| 18 | Hóa chất chống thấm sê nô | Sika, Kova |
| VẬT LIỆU HOÀN THIỆN | XÂY DỰNG TIẾN THÀNH | |
| STT | Tên vật liệu | Chi tiết |
| A | GẠCH ỐP LÁT | |
| 1 | Gạch lát nền nhà | Gạch men bóng 600x600 hoặc tương đương,.. Đơn giá ≤150,000đ/m² |
| 2 | Gạch nền toilet, ban công | Gạch men nhám 300x300; 400x400 hoặc tương đương,.. Đơn giá ≤150,000đ/m² |
| 3 | Gạch ốp tường toilet | Gạch men bóng 300x600;400x800 hoặc tương đương,.. Đơn giá ≤150,000đ/m² |
| 4 | Bột chà ron | Khoán gọn công trình |
| B | PHẦN SƠN NƯỚC, SƠN DẦU | |
| 1 | Sơn nước ngoài nhà | Maxilite |
| 2 | Sơn nước trong nhà | Maxilite |
| 3 | Sơn lót mặt tiền | Maxilite |
| 4 | Sơn chống thấm bên hông | Hỗn hợp Kova xi măng theo công thức |
| 5 | Matit bột trét | Việt Mỹ |
| 6 | Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ | Bạch Tuyết,… |
| C | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, KHUNG BẢO VỆ … | |
| 1 | Cửa cổng | Cửa sắt hộp sơn dầu, Đơn giá ≤1,200,000đ/m² |
| 2 | Cửa đi phòng | Cửa nhôm Xingfa VN kính cường lực 8ly, hoặc cửa gỗ công nghiệp HD, MDF, Đơn giá ≤3,000,000đ/bộ |
| 3 | Cửa đi WC | Cửa nhôm Xingfa VN kính cường lực 8ly, hoặc cửa nhựa giả gỗ, Đơn giá ≤2,500,000đ/bộ |
| 4 | Cửa sổ | Cửa nhôm Xingfa VN kính cường lực 8ly, Đơn giá ≤1,600,000đ/m² |
| 5 | Cầu thang gác (nếu có) | Cầu thang sắt hộp sơn dầu, Đơn giá ≤1,000,000đ/bộ |
| 6 | Lan can gác (nếu có) | Cầu thang sắt hộp sơn dầu, Đơn giá ≤1,000,000đ/bộ |
| 7 | Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ | Sắt hộp 13x26 sơn dầu, Đơn giá ≤500,000đ/bộ |
| 8 | Chân sắt cho bồn nước inox | Số lượng 1 bộ/bồn, Đơn giá ≤2,500,000/bộ |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |
| 1 | MCB, công tác, ổ cắm điện | Sử dụng hãng Sino, MPE |
| 2 | Ổ cắm internet | Sử dụng hãng Sino, MPE |
| 3 | Đèn thắp sáng trong phòng phòng ngủ, bếp | Đèn tuýt Rạng Đông hoặc tương đương |
| 4 | Đèn chiếu sáng vệ sinh | Đèn tuýt Rạng Đông hoặc tương đương |
| 5 | Đèn chiếu sáng bên ngoài | Đèn tuýt Rạng Đông hoặc tương đương |
| 6 | MCB, công tác, ổ cắm điện | Sử dụng hãng Sino, MPE |
| E | THIẾT BỊ NƯỚC, VỆ SINH… | |
| 1 | Bồn cầu vệ sinh 1 khối | Đơn giá ≤1,000,000đ/bộ |
| 2 | Chậu lavabo rửa mặt + bộ xả | Đơn giá ≤800,000đ/bộ |
| 3 | Vòi sen tắm inox | Đơn giá ≤500,000đ/bộ Inox 304 |
| 4 | Vòi xịt WC | Đơn giá ≤150,000đ/bộ Inox 304 |
| 5 | Vòi lạnh | Đơn giá ≤100,000đ/bộ Inox 304 |
| 6 | Các phụ kiện trong WC như gương soi, kệ,... | Đơn giá ≤500,000đ/bộ |
| 7 | Phễu thu sàn | Inox 304 |
| 8 | Cầu chắn rác mái | Inox 304 |
| 9 | Bồn nước inox | Bồn nước Tân Á Đại Thành Inox 304 |
| F | PHẦN BẾP | |
| 1 | Đá Granit mặt bếp | Đá tự nhiên Đơn giá 600,000đ/m² hoặc tương đương. |
| 2 | Chậu rửa+ vòi rửa | Đơn giá ≤800,000đ/bộ Inox 304 |
| 3 | Khung bếp | Hệ khung sắt hộp 30x30 sơn dầu. |
| G | ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO | |
| 1 | Thạch cao trong phòng | Thạch cao thả 600x600 |
| 2 | Thạch cao phẳng WC | Thạch cao phẳng |
| 3 | Thạch cao dưới đáy gác | Thạch cao phẳng |
| H | Các hạng mục không nằm trong báo giá trọn gói (Chủ đầu tư sẽ thực hiện bao gồm cả nhân công và vật tư hoàn thiện) | |
| 1 | Lớp cửa cuốn, cửa kéo, mái - bạt che | |
| 2 | Các hạng mục thuộc gói nội thất: | |
| 3 | Hệ tủ kệ bếp, (bếp, tủ lạnh, lò nướng….) | |
| 4 | Hệ đồ gỗ tủ quần ào, giường, bàn, quầy… | |
| 5 | Máy lạnh gắn tường hoặc trần, quạt …. | |
| 6 | Màn rèm cửa... | |
| 7 | Các chi phí cho phần hoàn công nhà ở theo nhà nước | |
| 8 | Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT | |
| K | Ghi chú làm rõ thêm (phần này cụ thể hơn trong phần thiết kế tính toán kết cấu hồ sơ kỹ thuật thi công xây dựng) | |
| 1 | Sắt cho phần cột, dầm các tầng sắt gân Φ14-16 và tăng cường thép tương ứng momen tại gối và nhịp, thép Việt Nhật. | |
| 2 | Xi măng xây tô Mác 75- Tương đương với 1 bao xi măng =10 thùng cát (loại thùng sơn nước) sử dụng xi măng Hà Tiên. | |
| 3 | Bê tông dùng máy trộn tại công trình dùng bê tông theo thiết kế Mác 250 với tỉ lệ 1 xi măng/4 cát/6 Đá (loại thùng sơn nước) | |
| 4 | Toàn bộ đường cấp PVC Φ21, 27 thoát nước lạnh PVC Φ60, 90, 114 thoát hơi hầm phân Φ34 cho toàn nhà sử dụng ống Bình Minh. | |
| 5 | Toàn bộ ống luồn dây điện chôn trong bê tông, tường chính thì dùng ống trắng cứng, phụ sẽ dùng ống ruột gà của Sino, MPE. | |
| 6 | Toàn bộ dây điện cho toàn nhà chủ yếu dây đơn 6mm2, 4mm2, 2.5mm2 và 1.5mm2, dây đôi chỉ dùng đấu đèn dây CADIVI. | |
| 7 | Chiều cao toàn bộ công trình ≤4,5m | |
| 8 | Số lượng hầm phân 1 hầm ≤ 7 toilet. Thể tích hầm phân 3,5- 4m³. |
Bảng chi phí đơn giá trọn gói xây nhà trọ cấp 4 tại Xây Dựng Tiến Thành
| GÓI VẬT LIỆU HOÀN THIỆN NHÀ TRỌ TẦNG | ||
| Nhà trọ 1-2 mặt tiền - Chi phí trọn gói (5,400,000vnđ/m2-5,600,000 vnđ/m2) với Diện tích>250m2 | ||
| VẬT LIỆU PHẦN THÔ | XÂY DỰNG TIẾN THÀNH | |
| STT | Tên vật liệu | Chi tiết |
| 1 | Sắt thép | Việt Nhật |
| 2 | Xi măng đổ bê tông | Holcin, Hà Tiên |
| 3 | Xi măng xây tô | Hà Tiên |
| 4 | Bê tông tươi Mac250 | Bê tông tươi MeKong |
| 5 | Cát bê tông | Cát hạt lớn |
| 6 | Cát xây tường | Cát hạt lớn |
| 7 | Cát tô tường | Cát hạt trung |
| 8 | Đá 1x2, đá 4x6 | Đá xanh Đồng Nai |
| 9 | Gạch đinh 4cmx8cmx18cm | Gạch Tuynel Bình Dương Đồng Nai |
| 10 | Gạch ống 8cmx8cmx18cm | Gạch Tuynel Bình Dương Đồng Nai |
| 11 | Tôn lợp mái (nếu có) | Sử dụng tôn PU chống nóng (nếu công trình sử dụng mái tôn) |
| 12 | Xà gồ lợp mái, gác (nếu có) | Sử dụng thép hộp 40x80, 50x100 (nếu công trình sử dụng mái tôn và gác) |
| 13 | Dây cáp điện chiếu sáng | Cadivi |
| 14 | Dây mạng Internet | CAT6 |
| 15 | Đế âm tường, ống luồn dây | Sino |
| 16 | Đường ống nước nóng âm | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Đường ống cấp, thoát nước | Bình Minh loại 1 |
| 18 | Hóa chất chống thấm, sân thượng, WC, ban công | SIKA, KOVA |
| VẬT LIỆU HOÀN THIỆN | XÂY DỰNG TIẾN THÀNH | |
| STT | Tên vật liệu | Chi tiết |
| A | Phần gạch ốp lát | |
| 1 | Gạch lát nền nhà | Gạch 600x600,800x800,... đơn giá 200,000đ/m2 |
| 2 | Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau | Gạch 400x400, đơn giá 150,000đ/m2 |
| 3 | Gạch nền toilet, ban công | Gạch 300x300, đơn giá 150,000đ/m2 |
| 4 | Gạch ốp tường toilet | Gạch 300x600, đơn giá 150,000đ/m2 |
| 5 | Keo chà ron | Khoán gọn công trình |
| 6 | Gạch ốp trang trí khác ( Mặt tiền, sân vườn,…) | CDT chọn nhà cung cấp đơn giá 200,000đ/m2 Khối lượng <6m2 |
| B | Phần sơn nước- Sơn dầu | |
| 1 | Sơn nước ngoài nhà | Maxilite, Nippon |
| 2 | Sơn nước trong nhà | Maxilite, Nippon |
| 3 | Sơn lót mặt tiền | Maxilite, Nippon |
| 4 | Matit | Việt Mỹ |
| 5 | Sơn dầu cho Cửa, lan can, khung sắt bảo vệ | Bạch Tuyết |
| C | Phần cửa- Khung bảo vệ | |
| 1 | Cửa cổng | Sắt hộp khung bao, đơn giá 1,300,000 đ/m2 |
| 2 | Cửa chính tầng trệt | Cửa nhôm XINFA Việt Nam kính 8ly, đơn giá 2,000,000vnđ/m2 |
| 3 | Cửa đi các phòng | Cửa gỗ công nghiệp MDF 3,500,000 đ/bộ hoặc Cửa nhôm XINFA Việt Nam kính 8ly đơn giá 2,000,000vnđ/m2 |
| 4 | Cửa đi WC | Cửa nhôm XINFA Việt Nam kính 8ly, đơn giá 2,000,000vnđ/m2, hoặc cửa gỗ nhựa 3,000,000đ/bộ |
| 5 | Cửa mặt tiền chính ( Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau,..) | Cửa nhôm XINFA Việt Nam kính 8ly, đơn giá 2,000,000vnđ/m2 |
| 6 | Cửa sổ mặt tiền chính (Ban công sân thượng, sân sau,…) | Cửa nhôm XINFA Việt Nam kính 8ly, đơn giá 1,800,000vnđ/m2 |
| 7 | Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ ( (Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) | Sắt hộp 20x20x1.0mm sơn dầu |
| 8 | Khóa cửa cính tầng trệt | Theo bộ |
| 9 | Khóa cửa phòng, cửa ban công, ST | Theo bộ |
| 10 | Khóa cửa WC | Theo bộ |
| D | Phần cầu thang- Lan can | |
| 1 | Đá Granit mặt cầu thang | Đá tự nhiên 700,000 đ/m2 |
| 2 | Lan can cầu thang | Lan can sắt sơn dầu hoặc tương đương, Đơn giá ≤800,000/md |
| 3 | Tay vịn cầu thang | Tay vịn cầu thang sắt sơn dầu ôm theo lan can |
| 4 | Lan can mặt tiền | Lan can kính, trụ Inox 304 |
| 5 | Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng | Sắt hộp 20x20x1.0mm Tấm lợp Kính cường lực 8 ly |
| 6 | Cầu thang gác (nếu có) | Cầu thang sắt hộp sơn dầu, Đơn giá ≤1,500,000đ/bộ |
| 7 | Lan can gác (nếu có) | Cầu thang sắt hộp sơn dầu, Đơn giá ≤1,000,000đ/bộ |
| 8 | Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ | Sắt hộp 13x26 sơn dầu , Đơn giá ≤500,000đ/bộ |
| E | Phần bếp | |
| 1 | Tủ bếp dưới | Tủ bếp nhựa trọn bộ<2,000,000/bộ |
| 2 | Chậu rửa chén +vòi rửa (CDT chọn nhà cung cấp) | Trọn bộ 1,000,000 đ/bộ |
| F | Phần thiết bị điện | |
| 1 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện Tầng ( Loại 4 đường) | Sino,MPE |
| 2 | MCB, công tác, ổ cắm | Sino,MPE |
| 3 | Ổ cắm internet | Sino,MPE |
| 4 | Đèn thắp sáng trong phòng khách, phòng ngủ, bếp | Đèn âm trần Rạng Đông |
| 5 | Đèn chiếu sáng vệ sinh | Đèn âm trần Rạng Đông |
| 6 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn áp tường 200,000vnđ/bộ |
| 7 | Đèn ban công | Đèn ốp trần Rạng Đông |
| G | Phần thiết bị nước- Vệ sinh | |
| 1 | Bồn cầu vệ sinh | Đơn giá 2,000,000 đ/bộ |
| 2 | Lavbo rửa mặt+ bộ xả+vòi | Đơn giá 1,000,000 đ/bộ |
| 3 | Vòi sen tắm | Đơn giá 1,000,000 đ/bộ |
| 4 | Vòi xịt WC | Đơn giá 150,000 đ/bộ |
| 5 | Vòi sân thượng, ban công, sân (CDT chọn nhà cung cấp) | 100,000 đ /cái INOX 304 |
| 6 | Các phụ kiện trong WC ( Gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông,…) | Trọn bộ 500,000 đ |
| 7 | Phễu thu sàn | Inox chống hôi |
| 8 | Cầu chắn rác | Inox |
| 9 | Bồn nước inox | Đại Thành 1000L |
| 10 | Chân sắt cho bồn nước | Số lượng 1 bộ/bồn, Đơn giá ≤2,500,000/bộ |
| 11 | Máy bơm nước | Panasonic 125W |
| H | Phần trần thạch cao | |
| 1 | Thạch cao trang trí | Thạch cao phẳng Yoshino Nhật Bản |
| K | Các hạng mục không nằm trong gói hoàn thiện trọn gói | |
| 1 | Máy nước nóng trực tiếp | Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước |
| 2 | Cửa cuốn, cửa kéo | Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh |
| 3 | Tủ kệ, tủ âm tường | Các Thiết bị gia dụng ( Máy lạnh, bếp gas, hút khói,…) |
| 4 | Các thiết bị nội thất ( giường, tủ, kệ, quầy bar,v.v) | Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm ( Sơn giả đá, sơn gỗ) |
| 5 | Sân vườn tiểu cảnh | Các hạng mục khác ngoài Bảng phân tích vật tư hoàn thiện |
| 6 | Các phụ kiện WC khác theo thiết kế ( Bồn tắm, bồn tắm kính, kệ lavabo v.v) | |
| L | Ghi chú làm rõ thêm (phần này cụ thể hơn trong phần thiết kế tính toán kết cấu hồ sơ kỹ thuật thi công xây dựng) | |
| 1 | Sắt cho phần cột, dầm các tầng sắt gân phi 16-18 và tăng cường thép tương ứng momen tại gối, nhịp sử dụng thép Việt Nhật. | |
| 2 | Sắt cho phần sàn bê tông sắt gân phi 10 gồm 2 lớp sắt khoảng cách @200 | |
| 3 | Xi măng xây tô Mác 75- Tương đương với 1 bao xi măng =10 thùng cát (loại thùng sơn nước) sử dụng xi măng Hà Tiên. | |
| 4 | Bê tông dùng máy trộn tại công trình dùng bê tông theo thiết kế Mác 250 với tỉ lệ 1 xi măng/4 cát/6 Đá (loại thùng sơn nước) | |
| 5 | Toàn bộ đường cấp PVC Φ21, 27 thoát nước lạnh PVC Φ60, 90, 114 thoát hơi hầm phân PVCΦ34, ống cấp nước nóng PPR Φ20,25 cho toàn nhà sử dụng ống Bình Minh. | |
| 6 | Toàn bộ ống luồn dây điện chôn trong bê tông, tường chính thì dùng ống trắng cứng, phụ sẽ dùng ống ruột gà của Sino, MPE. | |
| 7 | Toàn bộ dây điện cho toàn nhà chủ yếu dây đơn 6mm2, 4mm2, 2.5mm2 và 1.5mm2, dây đôi chỉ dùng đấu đèn dây CADIVI. | |
| 8 | Sơn nước nội thất 2 lớp bột trét matit, 2 lớp phủ. Sơn ngoài trời mặt tiền Maxilite- 2 lớp bột trét matit, 1 lớp lót, 2 lớp phủ. | |
| 9 | Chiều cao nền trệt công trình ≤300mm | |
| 10 | Số lượng hầm phân 1 hầm ≤ 7 toilet. Thể tích hầm phân 3,5- 4m³. |
Bảng chi phí đơn giá trọn gói xây nhà trọ nhà tầng tại Xây Dựng Tiến Thành
Có thể nói Bình Dương là mảnh đất màu mỡ. Để các nhà đầu tư kinh doanh phòng trọ kiếm lời. Nhưng trước khi tiến hành xây nhà trọ cho thuê Bình Dương. Ta cần nắm các vấn đề quanh đó như chi phí, cách xây, bản thiết kế, nhà thầu,… Hy vọng bài viết trên đã cho bạn đọc cái nhìn tổng quát. Và hữu ích xoay quanh lĩnh vực kinh doanh này.
>>Xem thêm: Dự toán chi phí xây dựng nhà trọ trọn gói hiện nay
Liên hệ với chúng tôi để tư vấn miễn phí
Công ty TNHH cơ khí Xây Dựng Tiến Thành
- Hotline: 0901.625.191
- Email: xaydungtienthanh01@gmail.com
- Website: xaydungtienthanh.vn
- Địa chỉ :72 Đường số 11-KDC Cityland Park Hills -P.Gò Vấp-TP.HCM
